Đi Vikasol: hướng dẫn sử dụng, chỉ định cho kinh nguyệt, chảy máu tử cung, giá cả, đánh giá, tương tự của máy tính bảng Vikasol
thuốc trực tuyến

Đi

Hướng dẫn sử dụng máy tính bảng Vikasol

Mã ATX B02BA02

Nhóm dược lý : thuốc cầm máu, yếu tố đông máu, chất đông máu.

Dạng bào chế : dạng viên uống.

Hình thức phát hành : máy tính bảng tròn có dạng hình trụ màu trắng hoặc gần như trắng, với một mặt, bao bì bào phẳng di động, chai polymer, gói bìa cứng.

Tính chất dược lý

Tương tự tổng hợp của vitamin tan trong nước K. Tham gia vào sự hình thành prothrombin. Góp phần bình thường hóa quá trình đông máu.

Thành phần:

Thành phần hoạt chất :

  • Natri Menadione Bisulfite

Thành phần phụ trợ :

  • tinh bột khoai tây;
  • đường sữa;
  • canxi stearate.

Dược lực học

Việc chuẩn bị nhóm vitamin K, có tác dụng cầm máu. Do sự gia tăng sản xuất các yếu tố hemocoagulation X, 1X, V11, 11 trong gan, nó góp phần làm tăng sự đông máu. Tham gia vào quá trình tổng hợp prothrombin và proconvertin. Chất nền kích thích enzyme K-vitamin reductase. Thành phần hoạt tính sinh học này kích hoạt vitamin K và đảm bảo sự tham gia của nó vào quá trình tổng hợp gan của các yếu tố cầm máu huyết tương.

Vikasol có đặc tính cầm máu, biểu hiện tối đa sau 18 giờ sau khi dùng thuốc.

Dược động học

Thuốc được hấp thu nhanh chóng, mối quan hệ với protein huyết tương có thể đảo ngược. Với số lượng nhỏ, nó có thể tích lũy trong gan, cơ tim và lá lách. Khi vào cơ thể, nó được chuyển hóa thành vitamin K. Quá trình này diễn ra mạnh mẽ nhất ở cơ xương và cơ tim. Hơi yếu hơn - trong mô thận. Sau khi trải qua một chu kỳ kích hoạt trao đổi chất, nó bị oxy hóa ở gan thành dạng diol. Bài tiết dưới dạng các chất chuyển hóa của thận và ruột, cùng với mật. Do sự tổng hợp của hệ vi sinh đường ruột vitamin K, có nồng độ cao của thành phần hoạt tính sinh học này trong phân.


Chỉ định sử dụng

  • Vàng da tắc nghẽn, đó là hậu quả của việc xâm nhập muộn vào ruột mật;
  • Viêm gan;
  • Xuất huyết nhu mô và mao mạch kèm theo loét dạ dày và ruột 12p;
  • Chảy máu mũi dài và xuất huyết;
  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu;
  • Bệnh phóng xạ;
  • Xuất huyết phổi;
  • Chảy máu tử cung và rối loạn chức năng;
  • Chảy máu do chấn thương;
  • Chảy máu với bệnh lao;
  • Chảy máu do điều kiện tự hoại;
  • Quá liều thuốc chống đông máu gián tiếp;
  • Biến cố xuất huyết ở trẻ sinh non;
  • Phẫu thuật.

Chống chỉ định

  • Không dung nạp cá nhân với các thành phần của thuốc;
  • Huyết khối;
  • Tăng đông máu;
  • Bệnh tan máu của trẻ sơ sinh.

Liều lượng và cách dùng

Liều trung bình hàng ngày của thuốc cho bệnh nhân người lớn là 15-30 mg, cho trẻ em đến 12 tháng - 2-5 mg, tối đa hai năm - 6 mg, 3-4 năm - 8 mg, 5-9 tuổi - 10 mg, 10-14 tuổi - 15 mg. Viên nén được khuyến cáo dùng không quá 3 lần một ngày. Quá trình điều trị, liều dùng hàng ngày và một lần của thuốc được chỉ định bởi bác sĩ tham gia trên cơ sở cá nhân.


Tác dụng phụ

  • Hyperv Vitaminosis (tăng vitamin K);
  • Tăng prothrombin, thrombin và bilirubin;
  • Nhiễm độc (trong thời thơ ấu);
  • Co thắt phế quản;
  • Phản ứng dị ứng da (ngứa, ban đỏ, nổi mề đay );
  • Chuột rút .

Tương tác thuốc

Khi sử dụng Vikasol với chất đối kháng vitamin K (phenylin, neodicoumarin, v.v.), tính chất chống đông máu của chúng bị chặn. Khi dùng đồng thời với thuốc kháng khuẩn, cần phải điều chỉnh liều salicylat, sulfonamid và quinidine Vikasola.

Quá liều

Khoa học y tế không có dữ liệu về quá liều của thuốc.

Điều kiện nghỉ phép

Đề cập đến các loại thuốc không kê đơn.

Điều kiện bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, xa tầm tay trẻ em ở nhiệt độ không quá 25 C.

Thời hạn sử dụng

Thời hạn sử dụng của thuốc trong 3 năm kể từ ngày phát hành. Sau ngày hết hạn ghi trên bao bì, thuốc không được phép sử dụng.

Viên nén giá Vikasol

Giá trung bình tại các hiệu thuốc Moscow là 54,00 rúp.

Chất tương tự của máy tính bảng Vikasol

  • Menadione natri bisulfite;
  • Agemfil;
  • Lợi ích;
  • Batroxobin;
  • Hemoctin;
  • Dicine;
  • Miễn dịch;
  • Miễn dịch;
  • Collagen;
  • Người quản lý;
  • Huyết khối;
  • Feracryl.
Đánh giá Vikasol theo thang điểm 5:
1 звезда2 звезды3 звезды4 звезды5 звезд (phiếu bầu: 1 , xếp hạng trung bình 5,00 trên 5)


Nhận xét về thuốc Vikasol:

Đi
Để lại phản hồi của bạn
    Đi
    Đi